dẫn đạo

dẫn đạo

Người hướng dẫn viên dẫn đạo đoàn khách tham quan.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dẫn dắt, hướng dẫn: "dẫn đạo" chỉ hành động đưa ai đó đi theo một con đường, một hướng đi nhất định, hoặc chỉ bảo, hướng dẫn người khác trong một lĩnh vực nào đó.
    • Chỉ huy, lãnh đạo: "dẫn đạo" cũng được dùng để nói về việc điều khiển, quản lý một nhóm người, một tổ chức hay một hoạt động.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người thầy dẫn đạo học trò trên con đường tri thức. (Người thầy hướng dẫn học trò trong việc học tập khám phá kiến thức.)
    • Ông ấy được giao nhiệm vụ dẫn đạo đoàn thám hiểm. (Ông ấy được giao trách nhiệm chỉ huy đoàn thám hiểm.)
    • ấy khả năng dẫn đạo nhóm làm việc hiệu quả. ( ấy khả năng lãnh đạo nhóm làm việc đạt hiệu quả cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dẫn đạo tinh thần": hướng dẫn về mặt tâm linh, đạo đức hoặc tư tưởng.
    • Nhà sư dẫn đạo tinh thần cho các Phật tử. (Nhà sư hướng dẫn về mặt tâm linh cho các Phật tử.)
  • "dẫn đạo chính trị": chỉ huy, định hướng trong lĩnh vực chính trị.
    • Đảng lãnh đạo dẫn đạo chính trị cho đất nước. (Đảng lãnh đạo định hướng chính trị cho quốc gia.)
  • "dẫn đạo nghệ thuật": hướng dẫn, chỉ đạo trong lĩnh vực nghệ thuật, đặc biệt sân khấu, điện ảnh.
    • Đạo diễn dẫn đạo diễn viên trong từng cảnh quay. (Đạo diễn chỉ đạo diễn viên trong từng phân cảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Dẫn (động từ): đưa đi, hướng đi.
    • Anh ấy dẫn tôi đi tham quan thành phố. (Anh ấy đưa tôi đi tham quan thành phố.)
  • Đạo (danh từ): đường đi, con đường; cũng chỉ nguyên tắc, lẽ phải.
    • Đạo làm người sống nhân nghĩa. (Lẽ phải của con người sống nhân nghĩa.)
  • Lãnh đạo (động từ/danh từ): chỉ huy, quản lý; người đứng đầugần nghĩa với "dẫn đạo" nhưng nhấn mạnh vai trò quyền lực.
    • Lãnh đạo công ty đưa ra quyết định quan trọng. (Người đứng đầu công ty đưa ra quyết định quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Hướng dẫn: chỉ bảo, dạy dỗ một cách cụ thể.
  • Chỉ đạo: ra lệnh, định hướng hành động.
  • Dẫn dắt: đưa đi theo một lộ trình nhất định.
  • Điều khiển: quản lý, kiểm soát hoạt động.
Thành ngữ liên quan
  • Dẫn đạo quần chúng: hướng dẫn, lãnh đạo đông đảo người dân.
    • Người cách mạng trách nhiệm dẫn đạo quần chúng đi theo con đường đúng đắn. (Người cách mạng trách nhiệm lãnh đạo nhân dân đi theo hướng đi đúng.)